KÍNH CHÀO QUÝ KHÁCH
Chúc mừng năm mới
uông, ương

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hậu
Ngày gửi: 19h:02' 15-12-2013
Dung lượng: 22.1 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hậu
Ngày gửi: 19h:02' 15-12-2013
Dung lượng: 22.1 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Học vần : uông ương
I/ Mục tiêu :
- Đọc được :uông, ương quả chuông, con đường; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: uông,ương,quả chuông, con đường
- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Đồng ruộng
II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ từ khoá , câu ứng dụng và phần luyện nói
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ :(5’) - Đọc thẻ từ
- Đọc bài SGK
- Viết bảng con
2. Bài mới :
Tiết 1:(30’)
Hoạt động 1: Dạy vần uông
- Phân tích vần :
- Ghép vần :
- Ghép tiếng :
- Phân tích tiếng: chuông
- Giới thiệu tranh, rút ra từ khoá: quả chuôn
Hoạt động 2:Dạy vần ương
(quy trình tương tự)
- So sánh : uông, ương
- Hướng dẫn viết
Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng
Tiết 2:(30’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giới thiệu tranh rút ra câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn tập viết bài
Hoạt động 3: Luyện nói
+ Trong tranh mọi người đang làm gì?
3. Củng cố, dặn dò :(5’)
- Hướng dẫn đọc bài SGK
- Trò chơi: Tìm tiếng mới
- HS đọc: eng, iêng, ….
- HS đọc bài SGK ( bài 56 )
- HS viết bảng con: lưỡi xẻng, con đường
- âm uô đứng trước, âm ng đứng sau
- ghép: Đánh vần , đọc trơn
- ghép tiếng
- đánh vần, đọc trơn tiếng : chuông
- đọc trơn : quả chuông
- Đọc lại bài trên bảng
- giống : âm ng ở cuối âm
khác: âm uô và ươ ở đầu vần
-Viết BC: uông, ương, quả chuông, con đường
- nhẩm tìm tiếng có vần
- Luyện đọc tiếng , từ
- Đọc lại toàn bài trên bảng
- HS đọc lại bài tiết 1
- Nhẩm thầm tìm tiếng có vần
- Luyện đọc tiếng, từ, câu
- HS tập viết bài vào vở tập viết
Đồng ruộng
+ HS tập nói trọn câu
- HS đọc bài SGK
- HS tìm tiếng có vần uông, ương
I/ Mục tiêu :
- Đọc được :uông, ương quả chuông, con đường; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: uông,ương,quả chuông, con đường
- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Đồng ruộng
II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ từ khoá , câu ứng dụng và phần luyện nói
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ :(5’) - Đọc thẻ từ
- Đọc bài SGK
- Viết bảng con
2. Bài mới :
Tiết 1:(30’)
Hoạt động 1: Dạy vần uông
- Phân tích vần :
- Ghép vần :
- Ghép tiếng :
- Phân tích tiếng: chuông
- Giới thiệu tranh, rút ra từ khoá: quả chuôn
Hoạt động 2:Dạy vần ương
(quy trình tương tự)
- So sánh : uông, ương
- Hướng dẫn viết
Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng
Tiết 2:(30’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giới thiệu tranh rút ra câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn tập viết bài
Hoạt động 3: Luyện nói
+ Trong tranh mọi người đang làm gì?
3. Củng cố, dặn dò :(5’)
- Hướng dẫn đọc bài SGK
- Trò chơi: Tìm tiếng mới
- HS đọc: eng, iêng, ….
- HS đọc bài SGK ( bài 56 )
- HS viết bảng con: lưỡi xẻng, con đường
- âm uô đứng trước, âm ng đứng sau
- ghép: Đánh vần , đọc trơn
- ghép tiếng
- đánh vần, đọc trơn tiếng : chuông
- đọc trơn : quả chuông
- Đọc lại bài trên bảng
- giống : âm ng ở cuối âm
khác: âm uô và ươ ở đầu vần
-Viết BC: uông, ương, quả chuông, con đường
- nhẩm tìm tiếng có vần
- Luyện đọc tiếng , từ
- Đọc lại toàn bài trên bảng
- HS đọc lại bài tiết 1
- Nhẩm thầm tìm tiếng có vần
- Luyện đọc tiếng, từ, câu
- HS tập viết bài vào vở tập viết
Đồng ruộng
+ HS tập nói trọn câu
- HS đọc bài SGK
- HS tìm tiếng có vần uông, ương
 
Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Nguyễn Đức Thiệu.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.













Các ý kiến mới nhất